Content on this page requires a newer version of Adobe Flash Player.

Get Adobe Flash player

Văn bản
Từ khóa
Xuất xứ
Phân loại
Thống kê
Hôm nay 721
Hôm qua 1019
Tuần này 2499
Tuần trước 5633
Tháng này 19422
Tháng trước 65010
Tổng số 1850327
Chúng ta có 22 khách trực tuyến
IP của bạn: 54.224.75.202
Unknown 0.0, Unknown
Xét nghiệm

     
  1. Acid Phosphatase
  2. Acid Uric (máu - Nam)
  3. Acid Uric (máu - Nữ)
  4. Acid Uric (nước tiểu)
  5. ACTH
  6. Adenovirus IgG, IgM
  7. AFB (nhuộm ZN)
  8. AFP
  9. Albumin (máu)
  10. Alk Phosphatase
  11. ALT (SGPT)
  12. Amib ELISA
  13. Amoniac (NH3) (máu)
  14. Amylase
  15. ANA Test
  16. Anti-HAV IgM
  17. Anti-HAV total
  18. Anti-HBc IgG (ELISA)
  19. Anti-HBc IgM (ELISA)
  20. Anti-Hbe (ELISA)
  21. Anti-HBs (ELISA)= Anti-HBsAg
  22. Anti-HCV (ELISA)
  23. Anti-HCV (nhanh)
  24. Anti-HIV (ELISA)
  25. Anti-HIV (nhanh)
  26. Anti HEV IgG
  27. Anti HEV IgM
  28. Anti Microsomal (TPO Ab)
  29. Anti Thyroglobulin
  30. ASLO
  31. AST (SGOT)
  32. Beta-Cross Labs
  33. Beta-HCG (máu)
  34. Beta-HCG (nước tiểu)
  35. Bilirubin gián tiếp
  36. Bilirubin trực tiếp
  37. Bilirunbin toàn phần
  38. Bilirunbin toàn phần (10 TS)
  39. C3
  40. C4
  41. CA 125
  42. CA 15 - 3
  43. CA 19 - 9
  44. CA 72 - 4
  45. Calci
  46. Calci ion hóa
  47. Calcitonin (thyrocalcitonin)
  48. Caryotype (Máu)
  49. Caryotype (Nước ối)
  50. Caryotype( NST )
  51. Cặn ADDIS
  52. Cắt lạnh (frozen section) và chẩn đoán tức thì mô bệnh học
  53. CEA
  54. CK
  55. CK-MB
  56. Cl-
  57. CMV-IgG
  58. CMV-IgM
  59. Cortisol (máu - sáng)
  60. Cortisol (máu -chiều)
  61. Creatinine (máu - nam)
  62. Creatinine (máu - nữ)
  63. Creatinine clearance
  64. CRP hs (bán định lượng)
  65. Cyfra 21 - 1
  66. Cysticercose
  67. Cytomegalovirus - PCR
  68. Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA
  69. Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA
  70. Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR
  71. Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA
  72. Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật
  73. Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết
  74. Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA
  75. Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA
  76. Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA
  77. Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA
  78. Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal
  79. Chlamydia (test nhanh)
  80. Chlamydia trachomatis IgG
  81. Chlamydia trachomatis IgM
  82. Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA)
  83. Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang, hạch (1 u)
  84. Cholesterol
  85. Cholinesterase (CHE)
  86. Chức năng đông máu toàn bộ
  87. Dengue-IgM IgG
  88. Dengue - PCR
  89. DHEA
  90. Digoxin
  91. DR-70
  92. Điện di có tính thành phần huyết sắc tố
  93. Điện di miễn dịch Protein
  94. Điện di Protein máu - tự động
  95. Định danh vi khuẩn hay vi nấm bằng giải trình tự
  96. Định  lượng  các  hormon  khác  TPOAb,  TGAb, TRAB, 17OHP, IPTH, ACTH, TRH, TBG
  97. Định lượng D-Dimer
  98. Định lượng FDP
  99. Định lượng Fibrinogen
  100. Định lượng yếu tố đông máu/ yếu tố VII/ yếu tố IX/
  101. chức năng đông máu toàn bộ (giá cho mỗi yếu tố)
  102. Định lượng yếu tố von Willebrand (v - WF)
  103. Định nhóm máu hệ ABO
  104. Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)
  105. Độ tập trung tiểu cầu
  106. EBV-PCR
  107. Echinococcus
  108. Enterovirus IgG-IgM
  109. Estradiol (E2)
  110. Ethanol (ETOH)
  111. Fasc ELISA
  112. Fer
  113. Ferritin
  114. Fibrinogen
  115. FISH (Nước ối)
  116. Folate
  117. Free PSA
  118. FSD
  119. FSH
  120. FT4
  121. GGT (Nam)
  122. GGT (Nữ)
  123. Globuline
  124. Glucose (máu)
  125. Gnathostoma
  126. GPB trong phẫu thuật ung thư
  127. Gram (Nhuộm)
  128. H.pylori - PCR
  129. H.pylori (test nhanh)
  130. H.pylori IgG-IgM
  131. Hạch đồ
  132. Hb (Điện di)
  133. Hb (nước tiểu)
  134. HbA 1c
  135. HBeAg (ELISA)
  136. HBeAg (Test nhanh)
  137. HBsAg (ELISA)
  138. HBsAg (nhanh)
  139. HBV - PCR định lượng
  140. HBV: Định Genotype và tìm đột biến kháng thuốc
  141. HBV: Tìm đột biến Precore
  142. HCV-Định Genotype
  143. HCV-PCR định lượng
  144. HDL Cholesterol
  145. HDV Ag
  146. HER-2
  147. Heroin, Morphin (nt)
  148. HPV-PCR: Định Genotype
  149. HPV-PCR: Phát hiện
  150. HSV-PCR: Phát hiện
  151. HSV IgG
  152. HSV IgM
  153. HTCĐ Rickettsia
  154. Huyết đồ (máy đếm tự động)
  155. IDR (Mantoux test)
  156. IgA
  157. IgE
  158. INR
  159. Insulin
  160. Ionogramme (Điện giải đồ)
  161. K+
  162. Khí máu
  163. Lactic Acid (Lactate)
  164. Lách đồ
  165. Làm hóa mô miễn dịch trong ung thư
  166. LDH
  167. LDL - Cholesterol
  168. LE cells (tế bào Hargraves)
  169. Leptospira
  170. LH
  171. Lipid total
  172. Magnesium
  173. Máu ẩn
  174. Máu lắng (bằng máy tự động)
  175. Micro albumin (M.A.U)
  176. MTB-PCR: Phát hiện M.tuberculosis
  177. MTB - PCR: Phát hiện đề kháng RIF và INH
  178. Myoglobine
  179. Na+
  180. Nạo sót rau / nạo buồng tử cung + XNGPBL
  181. NSE (neuron-specific enolase)
  182. Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí (bằng hệ thống nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí)
  183. Nuôi cấy vi khuẩn + Kháng sinh đồ
  184. Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
  185. Nghiệm pháp Von Kaulla
  186. Nhuộm Giemsa
  187. Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động
  188. Nhuộm periodic acid Schiff (PAS)
  189. Nhuộm Phophatase acid
  190. Opiate: Morphin; Codein (định tính) (test nhanh)
  191. Osteocalcin
  192. P.A.P
  193. P.S.A
  194. PAP-A
  195. Paragonimus
  196. Parathyroid hormon (PTH)
  197. PCR: Phát hiện C.trachomatis và N.gonorrhoeae
  198. PLGF
  199. Pre-albumine
  200. Progesterone
  201. Prolactine
  202. Protein Bence - Jones
  203. Protein TP
  204. Protid total
  205. Prothrombine Time
  206. PSA
  207. PTH
  208. Phát hiện và định danh nấm bằng PCR
  209. Phosphor
  210. Quickstick
  211. R.P.R
  212. Reserve Alk (Dự trữ kiềm)
  213. Reticulocyte (Hồng cầu lưới)
  214. RF định lượng
  215. Rh D
  216. Rivalta
  217. Rotavirus - PCR
  218. S 100
  219. Sàng lọc trước sinh (11w-13w) (Double Test)
  220. Sàng lọc trước sinh (15w-20w) (Triple test)
  221. SHBG
  222. Sinh thiết  cổ  tử  cung, âm đạo  (tại  phòng  khám, phòng thủ thuật)
  223. Sinh thiết cơ, xương, khớp (nông)
  224. Sinh thiết cơ, xương, khớp (sâu)
  225. Sinh thiết da
  226. Sinh thiết nhuộm HE
  227. Sinh thiết vú dưới siêu âm bằng súng sinh thiết (bao gồm tiền kim)
  228. Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì
  229. Soi ký sinh trùng đường ruột
  230. Soi tươi - Nhuộm Gram (Khí hư)
  231. Soi tươi tìm KSTĐR
  232. Soi tươi tìm nấm âm đạo, trùng roi âm đạo
  233. Soi tươi tìm nấm: da, tóc, móng...
  234. Số lượng TC
  235. Strongyloides
  236. t-CO2
  237. T-uptake
  238. T.P.H.A
  239. T3
  240. Test coombs
  241. Testosterone
  242. Tế bào cặn nước tiểu / cặn Addis
  243. Tế bào nhuộm Papanicolaou
  244. Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu
  245. Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
  246. Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh
  247. Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh
  248. Toxocara canis
  249. Tổng phân tích nước tiểu 10 thông số trên máy
  250. Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động
  251. TSH
  252. Tủy đồ
  253. Tỷ  lệ  Prothrombin  (Thời  gian  Quick)  (làm  bằng máy)
  254. Thời gian máu chảy (TS)
  255. Thời gian máu đông (TC)
  256. Thời gian Thromboplastin (TT Fibrinogen)
  257. Thời  gian  Thromboplastin  hoạt  hóa  từng  phần
  258. (APTT) (Thời gian Cephalin - Kaolin)
  259. Thyroglobuline (TG)
  260. Transferrin
  261. Trichinella spiralis
  262. Triglycerides
  263. Troponin -T
  264. Truyền hồng cầu khối
  265. Truyền máu toàn phần
  266. Truyền máu tươi
  267. Truyền plasma đông lạnh
  268. uE3
  269. Ure (máu)
  270. Ure (nước tiểu)
  271. Urea (serum)
  272. VDRL
  273. Vitamin B12
  274. Xác định quan hệ huyết thống
  275. Xét nghiệm Chalamydia (test nhanh)
  276. Xét nghiệm tế bào học trong tràn dịch có ly tâm (nước  tiểu,  dịch  màng  phổi,  dịch  màng  bụng, khớp...)
  277. Xét nghiệm tìm BK (Nhuộm Zielh - Nelsen)
  278. Xét nghiệm vi khuẩn Kỵ khí
 

Các tin khác:
Bảng giá và tình trạng vacxin cập nhật thường xuyên
Bảng giá dịch vụ năm 2016
Khám bệnh
Chẩn đoán hình ảnh
Thủ thuật
Phẫu thuật
Một số dịch vụ khác


Ý kiến bạn đọc

 
Tổng số lượt xem: 15377
0511.2222059
ĐT hỗ trợ khám chữa bệnh
0511.2222055
ĐT liên hệ công tác
0511.2222052
ĐT khoa Hiếm muộn và Hỗ trợ sinh sản
0511.6252009
ĐT đặt lịch hẹn khám chữa bệnh
Liên kết
Liên kết nhanh